ra oai

Học thuật
Thân thiện
ra oai

Một cậu bé ra oai với bạn nhỏ hơn bằng cách đứng thẳng người và khoanh tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ra quyền thế, uy lực để làm cho người khác sợ hãi hoặc phục tùng: Hành động thể hiện quyền lực, địa vị của mình một cách cố ý, thường với thái độ hống hách, bắt nạt người yếu thế hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta chỉ biết ra oai với cấp dưới chứ không dám nói trước mặt sếp. (Anh ta chỉ biết tỏ ra quyền thế với cấp dưới chứ không dám nói trước mặt sếp.)
    • Đừng ra oai với tôi, tôi không sợ đâu! (Đừng tỏ vẻ ta đây quyền thế với tôi, tôi không sợ đâu!)
    • Mấy đứa trẻ lớn thường ra oai, bắt nạt các em nhỏ hơn trong xóm. (Mấy đứa trẻ lớn thường tỏ ra uy lực, bắt nạt các em nhỏ hơn trong xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra oai ra oét": Nhấn mạnh hành vi ra oai một cách lố bịch, quá đáng đáng chê cười.

    • Hắn chẳng chức vụ to tát suốt ngày ra oai ra oét với mọi người. (Hắn chẳng chức vụ to tát suốt ngày tỏ vẻ quyền thế một cách lố bịch với mọi người.)
  • "Thích ra oai": Chỉ thói quen hoặc sở thích thể hiện quyền lực.

    • Ông giám đốc đó nổi tiếng thích ra oai trong các cuộc họp. (Ông giám đốc đó nổi tiếng thích thể hiện quyền uy trong các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hách dịch (tính từ): tính cách hống hách, hay ra oai.

    • Anh ta thái độ rất hách dịch với nhân viên. (Anh ta thái độ rất hống hách với nhân viên.)
  • Hống hách (tính từ/động từ): Tỏ ra ta đây lớn, quyền thế coi thường người khác.

    • Lối cư xử hống hách của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Lối cư xử tỏ vẻ quyền thế của anh ta khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm oai: Tỏ vẻ oai phong, quyền thế (thường dùng với sắc thái ít tiêu cực hơn một chút).
  • Lên mặt: Tỏ ra mình hơn người, địa vị cao hơn.
  • Bắt nạt: Dùng quyền lực hoặc sức mạnh để áp đặt, đe dọa người yếu hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Cá mè một lứa": Thành ngữ này thường được dùng để châm biếm những kẻ không thực tài, địa vị nhưng lại thích ra oai với nhau.

    • Chúng nó toàn cá mè một lứa, chẳng ai hơn ai nhưng lúc nào cũng thích ra oai. (Chúng nó đều ngang hàng nhau, chẳng ai hơn ai nhưng lúc nào cũng thích tỏ vẻ quyền thế.)
  • "Thùng rỗng kêu to": Chỉ những người ít hiểu biết, năng lực kém nhưng lại thích thể hiện, ra oai.

    • Anh ta nói nhiều nhưng chẳng làm được , đúng thùng rỗng kêu to, chỉ biết ra oai. (Anh ta nói nhiều nhưng chẳng làm được , đúng kẻ rỗng tuếch lại thích thể hiện, tỏ vẻ quyền thế.)
ra oai

Một cậu bé ra oai với bạn nhỏ hơn bằng cách đứng thẳng người và khoanh tay.

  1. Tỏ ra quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.

Proverbs and Idioms